JobsGO giúp trả lời các câu hỏi trên với dữ liệu thống kê từ 46 CV của cựu sinh viên Hướng nghiệp ngành Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Thủy lợi.
Theo số lượng CV có chứng chỉ tiếng Anh
Theo số lượng người học
Sinh viên sau khi ra trường
| # | Vị trí chức vụ | Tỉ lệ | Mức lương |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhân Viên Kinh Doanh | 17.4% | 10 - 21 triệu VNĐ |
| 2 | Nhân Viên Bán Hàng | 10.9% | 7 - 14 triệu VNĐ |
| 3 | Nhân Viên Telesale | 8.7% | 9 - 20 triệu VNĐ |
| 4 | Nhân Viên Tư Vấn | 6.5% | 9 - 20 triệu VNĐ |
| 5 | Nhân Viên Chăm Sóc Khách Hàng | 4.3% | 8 - 15 triệu VNĐ |
| 6 | Chuyên Viên Marketing | 4.3% | 9 - 18 triệu VNĐ |
| 7 | Trợ Lý | 4.3% | 10 - 20 triệu VNĐ |
| 8 | Nhân Viên Chứng Từ | 4.3% | 9 - 14 triệu VNĐ |
| 9 | Giao Dịch Viên | 4.3% | 9 - 18 triệu VNĐ |
| 10 | Giám Sát Kinh Doanh | 2.2% | 14 - 25 triệu VNĐ |
Sinh viên sau khi ra trường
| # | Ngành nghề | Tỉ lệ |
|---|---|---|
| 1 | Kinh Doanh/Bán Hàng | 53% |
| 2 | Hành Chính/Văn Phòng | 13% |
| 3 | Nhân Sự | 9% |
| 4 | Marketing | 4% |
| 5 | Vận Hành/Bảo Trì/Bảo Dưỡng | 4% |
| 6 | Nhà Hàng/Khách Sạn | 4% |
| 7 | Chăm Sóc Khách Hàng | 4% |
| 8 | Bất Động Sản | 2% |
| 9 | Ngành nghề khác | 2% |
| 10 | Kế Toán/Kiểm Toán | 2% |
Sinh viên sau khi ra trường
Sinh viên sau 3 năm ra trường
| # | Vị trí chức vụ | Tỉ lệ | Mức lương |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhân Viên Kinh Doanh | 36.4% | 10 - 21 triệu VNĐ |
| 2 | Chuyên Viên Marketing | 9.1% | 9 - 18 triệu VNĐ |
| 3 | Chuyên Viên Digital Marketing | 9.1% | 10 - 20 triệu VNĐ |
| 4 | Quản Lý Nhà Hàng | 9.1% | 11 - 21 triệu VNĐ |
| 5 | Nhân Viên Kế Toán | 9.1% | 9 - 16 triệu VNĐ |
| 6 | Sales Admin | 9.1% | 8 - 14 triệu VNĐ |
| 7 | Giao Dịch Viên | 9.1% | 9 - 18 triệu VNĐ |
| 8 | Thủ Kho | 9.1% | 8 - 12 triệu VNĐ |
Sinh viên sau 3 năm ra trường
Sinh viên sau 3 năm ra trường
| # | Vị trí quản lý | Số lượng | Mức lương |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản Lý Nhà Hàng | 1 | 11 - 21 triệu VNĐ |
Sinh viên sau 5 năm ra trường
| # | Vị trí chức vụ | Tỉ lệ | Mức lương |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhân Viên Kinh Doanh | 60% | 10 - 21 triệu VNĐ |
| 2 | Nhân Viên Hành Chính Nhân Sự | 20% | 8 - 13 triệu VNĐ |
| 3 | Thủ Kho | 20% | 8 - 12 triệu VNĐ |
Sinh viên sau 5 năm ra trường
Sinh viên sau 5 năm ra trường
| # | Vị trí quản lý | Số lượng | Mức lương |
|---|