Dữ liệu từ 447 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 12.5M | 20M | 30M |
| 1–3 năm | 14M | 18.5M | 23M |
| Trên 3 năm | 14M | 17M | 20M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 18.4M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 17M | 12 – 20 triệu VNĐ | -8% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 18.8M | 12 - 25 triệu VNĐ | +2% |
| Hà Nội | 19.5M | 15 - 25 triệu VNĐ | +6% |
| Vĩnh Phúc | 17.5M | 14 - 20 triệu VNĐ | -5% |