Dữ liệu từ 1004 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9M | 10M | 13M |
| 1–3 năm | 10M | 12M | 15M |
| Trên 3 năm | 10M | 12.5M | 15M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 11.8M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 13M | 10 – 20 triệu VNĐ | +10% |
| Tiếng Trung | 15M | 12 – 23 triệu VNĐ | +27% |
| Tiếng Nhật | 12.5M | 12 – 14 triệu VNĐ | +6% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 11.4M | 9 - 14 triệu VNĐ | -3% |
| Hà Nội | 11.9M | 10 - 15 triệu VNĐ | +1% |
| Bình Dương | 12.4M | 10 - 14 triệu VNĐ | +5% |
| Hưng Yên | 12.7M | 10 - 15 triệu VNĐ | +8% |
| Long An | 12.0M | 10 - 15 triệu VNĐ | +2% |