Dữ liệu từ 18072 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 8M | 10M | 12.5M |
| 1–3 năm | 10M | 13.5M | 16.5M |
| Trên 3 năm | 12M | 15M | 20M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 12.6M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 14.5M | 11 – 20 triệu VNĐ | +15% |
| Tiếng Hàn | 20M | 15 – 31 triệu VNĐ | +59% |
| Tiếng Trung | 17.5M | 13 – 25 triệu VNĐ | +39% |
| Tiếng Nhật | 16M | 12 – 25 triệu VNĐ | +27% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 12.5M | 9 - 15 triệu VNĐ | -1% |
| Hà Nội | 12.9M | 10 - 16 triệu VNĐ | +2% |
| Bình Dương | 13.0M | 10 - 16 triệu VNĐ | +3% |
| Long An | 13.3M | 10 - 16 triệu VNĐ | +6% |
| Đồng Nai | 12.4M | 9 - 15 triệu VNĐ | -2% |