Dữ liệu từ 1826 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 8M | 14M | 20M |
| 1–3 năm | 9M | 13.5M | 20M |
| Trên 3 năm | 9M | 13.8M | 19.7M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 14.5M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 9M | 6 – 22 triệu VNĐ | -38% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 14.6M | 8 - 20 triệu VNĐ | +1% |
| Hà Nội | 14.3M | 8 - 20 triệu VNĐ | -1% |
| Bình Dương | 13.7M | 9 - 20 triệu VNĐ | -6% |
| Đồng Nai | 14.7M | 10 - 20 triệu VNĐ | +1% |