Dữ liệu từ 4130 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 7.5M | 9.5M | 13.5M |
| 1–3 năm | 8M | 11M | 15M |
| Trên 3 năm | 8.5M | 12M | 17.5M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 10.7M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 10M | 8 – 14 triệu VNĐ | -7% |
| Tiếng Trung | 13.8M | 10 – 18 triệu VNĐ | +29% |
| Tiếng Nhật | 13.5M | 10 – 20 triệu VNĐ | +26% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 10.3M | 8 - 13 triệu VNĐ | -4% |
| Hà Nội | 11.0M | 8 - 15 triệu VNĐ | +3% |
| Bình Dương | 14.0M | 8 - 19 triệu VNĐ | +31% |
| Đà Nẵng | 9.6M | 7 - 12 triệu VNĐ | -10% |
| Đồng Nai | 13.8M | 8 - 20 triệu VNĐ | +29% |