Dữ liệu từ 5850 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9M | 14M | 20M |
| 1–3 năm | 9M | 12M | 20M |
| Trên 3 năm | 8M | 13M | 19.4M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 14.9M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 12M | 9 – 20 triệu VNĐ | -19% |
| Tiếng Trung | 14.5M | 10 – 20 triệu VNĐ | -3% |
| Tiếng Nhật | 15M | 10 – 21 triệu VNĐ | +1% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 14.9M | 9 - 20 triệu VNĐ | +0% |
| Hà Nội | 15.3M | 10 - 20 triệu VNĐ | +3% |
| Bình Dương | 14.1M | 8 - 20 triệu VNĐ | -5% |
| Đồng Nai | 11.6M | 8 - 15 triệu VNĐ | -22% |
| Đà Nẵng | 14.3M | 8 - 20 triệu VNĐ | -4% |