Dữ liệu từ 2457 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 8.5M | 12M | 15M |
| 1–3 năm | 11.5M | 15M | 20M |
| Trên 3 năm | 13.5M | 19M | 30M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 14.2M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 15M | 12 – 25 triệu VNĐ | +6% |
| Tiếng Trung | 15M | 12 – 20 triệu VNĐ | +6% |
| Tiếng Nhật | 19M | 14 – 25 triệu VNĐ | +34% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 14.1M | 9 - 18 triệu VNĐ | -1% |
| Hà Nội | 15.0M | 10 - 20 triệu VNĐ | +6% |
| Bình Dương | 14.6M | 10 - 18 triệu VNĐ | +3% |
| Đồng Nai | 15.0M | 10 - 18 triệu VNĐ | +6% |
| Long An | 15.6M | 10 - 20 triệu VNĐ | +10% |