Dữ liệu từ 2158 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 8M | 10M | 14M |
| 1–3 năm | 10M | 12M | 15M |
| Trên 3 năm | 10M | 15M | 20M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 11.8M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 15M | 10 – 18 triệu VNĐ | +27% |
| Tiếng Trung | 14M | 10 – 18 triệu VNĐ | +19% |
| Tiếng Nhật | 15M | 10 – 20 triệu VNĐ | +27% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 11.6M | 8 - 15 triệu VNĐ | -2% |
| Hà Nội | 12.1M | 9 - 15 triệu VNĐ | +3% |
| Bình Dương | 12.7M | 10 - 15 triệu VNĐ | +8% |
| Đồng Nai | 13.9M | 10 - 20 triệu VNĐ | +18% |
| Đà Nẵng | 9.6M | 8 - 12 triệu VNĐ | -19% |