Dữ liệu từ 3077 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 7M | 9M | 13M |
| 1–3 năm | 8M | 10M | 15M |
| Trên 3 năm | 8M | 11M | 15M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 10.2M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 11.5M | 7 – 15 triệu VNĐ | +13% |
| Tiếng Trung | 15M | 10 – 20 triệu VNĐ | +47% |
| Tiếng Nhật | 20M | 12 – 28 triệu VNĐ | +96% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 10.0M | 7 - 13 triệu VNĐ | -2% |
| Hà Nội | 10.4M | 7 - 13 triệu VNĐ | +2% |
| Bình Dương | 9.7M | 7 - 12 triệu VNĐ | -5% |
| Đà Nẵng | 9.4M | 7 - 11 triệu VNĐ | -8% |
| Đồng Nai | 10.6M | 8 - 12 triệu VNĐ | +4% |