JobsGO giúp trả lời các câu hỏi trên với dữ liệu thống kê từ 43 CV của cựu sinh viên Hướng nghiệp ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - Trường Đại học Thủy lợi.
Theo số lượng CV có chứng chỉ tiếng Anh
Theo số lượng người học
Sinh viên sau khi ra trường
| # | Vị trí chức vụ | Tỉ lệ | Mức lương |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ Sư Thiết Kế | 11.6% | 12 - 20 triệu VNĐ |
| 2 | Nhân Viên Kinh Doanh | 7% | 10 - 21 triệu VNĐ |
| 3 | Nhân Viên Kỹ Thuật | 4.7% | 9 - 15 triệu VNĐ |
| 4 | Chỉ Huy Trưởng | 4.7% | 16 - 26 triệu VNĐ |
| 5 | Giám Sát Công Trình | 4.7% | 11 - 17 triệu VNĐ |
| 6 | Chuyên Viên Thiết Kế | 4.7% | 10 - 17 triệu VNĐ |
| 7 | Nhân Viên Thiết Kế Nội Thất | 4.7% | 11 - 18 triệu VNĐ |
| 8 | Giám Sát Thi Công | 4.7% | 11 - 19 triệu VNĐ |
| 9 | Thu Ngân | 4.7% | 6 - 10 triệu VNĐ |
| 10 | Kỹ Sư Xây Dựng | 4.7% | 11 - 19 triệu VNĐ |
Sinh viên sau khi ra trường
| # | Ngành nghề | Tỉ lệ |
|---|---|---|
| 1 | Xây Dựng | 21% |
| 2 | Thiết Kế | 18% |
| 3 | Khoa Học/Kỹ Thuật | 15% |
| 4 | Kinh Doanh/Bán Hàng | 13% |
| 5 | Kiến Trúc/Nội Thất | 8% |
| 6 | Hành Chính/Văn Phòng | 8% |
| 7 | Quản Lý | 5% |
| 8 | Sản Xuất/Lắp Ráp/Chế Biến | 5% |
| 9 | Bán Sỉ/Bán Lẻ/Cửa Hàng | 5% |
| 10 | Ngành nghề khác | 3% |
Sinh viên sau khi ra trường
Sinh viên sau 3 năm ra trường
| # | Vị trí chức vụ | Tỉ lệ | Mức lương |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ Sư Thiết Kế | 10.5% | 12 - 20 triệu VNĐ |
| 2 | Nhân Viên Kỹ Thuật | 10.5% | 9 - 15 triệu VNĐ |
| 3 | Trợ Lý | 10.5% | 10 - 20 triệu VNĐ |
| 4 | Đại Diện Kinh Doanh | 5.3% | 11 - 21 triệu VNĐ |
| 5 | Biên Dịch Tiếng Nhật | 5.3% | 11 - 22 triệu VNĐ |
| 6 | Kỹ Sư Xây Dựng | 5.3% | 11 - 19 triệu VNĐ |
| 7 | Chuyên Viên QA/QC | 5.3% | 10 - 21 triệu VNĐ |
| 8 | Photographer | 5.3% | 9 - 14 triệu VNĐ |
| 9 | Nhân Viên Kỹ Thuật Hiện Trường | 5.3% | 11 - 17 triệu VNĐ |
| 10 | Chuyên Viên Thiết Kế | 5.3% | 10 - 17 triệu VNĐ |
Sinh viên sau 3 năm ra trường
Sinh viên sau 3 năm ra trường
| # | Vị trí quản lý | Số lượng | Mức lương |
|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng Bộ Phận Kỹ Thuật | 1 | 13 - 26 triệu VNĐ |
Sinh viên sau 5 năm ra trường
| # | Vị trí chức vụ | Tỉ lệ | Mức lương |
|---|---|---|---|
| 1 | Biên Dịch Tiếng Nhật | 12.5% | 11 - 22 triệu VNĐ |
| 2 | Phó Giám Đốc | 12.5% | 22 - 38 triệu VNĐ |
| 3 | Nhân Viên Vận Hành | 12.5% | 8 - 15 triệu VNĐ |
| 4 | Photographer | 12.5% | 9 - 14 triệu VNĐ |
| 5 | Chuyên Viên Thiết Kế | 12.5% | 10 - 17 triệu VNĐ |
| 6 | Thư Ký Công Trình | 12.5% | 8 - 12 triệu VNĐ |
| 7 | Trưởng Bộ Phận Kỹ Thuật | 12.5% | 13 - 26 triệu VNĐ |
| 8 | Giám Sát Thi Công | 12.5% | 11 - 19 triệu VNĐ |
Sinh viên sau 5 năm ra trường
Sinh viên sau 5 năm ra trường
| # | Vị trí quản lý | Số lượng | Mức lương |
|---|---|---|---|
| 1 | Phó Giám Đốc | 1 | 22 - 38 triệu VNĐ |
| 2 | Trưởng Bộ Phận Kỹ Thuật | 1 | 13 - 26 triệu VNĐ |