Dữ liệu từ 480 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9M | 12M | 15M |
| 1–3 năm | 12M | 15M | 20M |
| Trên 3 năm | 13.5M | 16M | 20M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 14.2M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 12M | 9 – 15 triệu VNĐ | -15% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 13.8M | 10 - 18 triệu VNĐ | -3% |
| Hà Nội | 14.5M | 10 - 19 triệu VNĐ | +2% |