Dữ liệu từ 327 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 11M | 18M | 30M |
| 1–3 năm | 18M | 30M | 45M |
| Trên 3 năm | 24.4M | 35M | 50M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 32.6M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 35M | 17 – 61 triệu VNĐ | +7% |
| Tiếng Trung | 35M | 24 – 50 triệu VNĐ | +7% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 33.2M | 18 - 50 triệu VNĐ | +2% |
| Hà Nội | 32.9M | 20 - 40 triệu VNĐ | +1% |