Dữ liệu từ 1382 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 11.5M | 14M | 17.5M |
| 1–3 năm | 12.5M | 15M | 20M |
| Trên 3 năm | 13.5M | 16M | 20M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 15.5M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 17.2M | 13 – 20 triệu VNĐ | +11% |
| Tiếng Nhật | 15M | 14 – 20 triệu VNĐ | -3% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 14.9M | 12 - 18 triệu VNĐ | -4% |
| Hà Nội | 16.6M | 13 - 20 triệu VNĐ | +7% |
| Bình Dương | 16.2M | 13 - 20 triệu VNĐ | +5% |
| Đồng Nai | 15.6M | 13 - 18 triệu VNĐ | +1% |