Dữ liệu từ 1835 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 13.5M | 18M |
| 1–3 năm | 12M | 16M | 20M |
| Trên 3 năm | 13.5M | 17.5M | 22M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 16.0M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 15M | 12 – 20 triệu VNĐ | -6% |
| Tiếng Trung | 20M | 15 – 30 triệu VNĐ | +25% |
| Tiếng Nhật | 13M | 11 – 18 triệu VNĐ | -19% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 15.5M | 11 - 20 triệu VNĐ | -3% |
| Hà Nội | 16.8M | 12 - 20 triệu VNĐ | +5% |
| Bình Dương | 15.3M | 12 - 20 triệu VNĐ | -4% |
| Đồng Nai | 15.3M | 11 - 20 triệu VNĐ | -4% |
| Bắc Ninh | 18.2M | 15 - 22 triệu VNĐ | +14% |