Dữ liệu từ 1066 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 12M | 15M | 20M |
| 1–3 năm | 14M | 17M | 20M |
| Trên 3 năm | 14M | 17.5M | 20.6M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 16.8M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Nhật | 22.8M | 15 – 30 triệu VNĐ | +36% |
| Tiếng Anh | 19M | 14 – 23 triệu VNĐ | +13% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 17.2M | 13 - 20 triệu VNĐ | +2% |
| Hồ Chí Minh | 16.1M | 12 - 20 triệu VNĐ | -4% |
| Bắc Ninh | 17.2M | 13 - 20 triệu VNĐ | +2% |
| Hưng Yên | 17.7M | 15 - 20 triệu VNĐ | +5% |
| Hà Nam | 17.7M | 15 - 20 triệu VNĐ | +5% |