Dữ liệu từ 1107 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 11.5M | 15M | 20M |
| 1–3 năm | 13M | 16M | 20M |
| Trên 3 năm | 15M | 17.5M | 21M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 16.4M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 20M | 15 – 25 triệu VNĐ | +22% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 15.6M | 12 - 20 triệu VNĐ | -5% |
| Hà Nội | 17.2M | 14 - 20 triệu VNĐ | +5% |
| Bình Dương | 15.4M | 12 - 19 triệu VNĐ | -6% |
| Đồng Nai | 16.3M | 12 - 20 triệu VNĐ | -1% |