Dữ liệu từ 392 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 15M | 20M |
| 1–3 năm | 15M | 20M | 27.5M |
| Trên 3 năm | 17M | 25M | 35M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 20.1M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 22M | 15 – 35 triệu VNĐ | +9% |
| Tiếng Trung | 30M | 24 – 35 triệu VNĐ | +49% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 20.2M | 12 - 28 triệu VNĐ | +0% |
| Hồ Chí Minh | 19.0M | 12 - 25 triệu VNĐ | -5% |