JobsGO giúp trả lời các câu hỏi trên với dữ liệu thống kê từ 29 CV của cựu sinh viên Hướng nghiệp ngành Kỹ thuật cơ khí - Trường Đại học Thủy lợi.
Theo số lượng CV có chứng chỉ tiếng Anh
Theo số lượng người học
Sinh viên sau khi ra trường
| # | Vị trí chức vụ | Tỉ lệ | Mức lương |
|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên Viên Thiết Kế | 20.7% | 10 - 17 triệu VNĐ |
| 2 | Nhân Viên Kỹ Thuật | 10.3% | 9 - 15 triệu VNĐ |
| 3 | Nhân Viên Kinh Doanh | 6.9% | 10 - 21 triệu VNĐ |
| 4 | Nhân Viên Vật Tư | 3.4% | 10 - 19 triệu VNĐ |
| 5 | Nhân Viên Chăm Sóc Khách Hàng | 3.4% | 8 - 15 triệu VNĐ |
| 6 | Kiểm Soát Viên | 3.4% | 10 - 20 triệu VNĐ |
| 7 | Kỹ Sư Nghiên Cứu | 3.4% | 13 - 27 triệu VNĐ |
| 8 | Thực Tập Sinh Nhân Sự | 3.4% | 2 - 6 triệu VNĐ |
| 9 | Kỹ Sư Thiết Kế Cơ Khí | 3.4% | 11 - 20 triệu VNĐ |
| 10 | Quản Lý Sản Xuất | 3.4% | 11 - 24 triệu VNĐ |
Sinh viên sau khi ra trường
| # | Ngành nghề | Tỉ lệ |
|---|---|---|
| 1 | Thiết Kế | 29% |
| 2 | Khoa Học/Kỹ Thuật | 17% |
| 3 | Quản Lý | 13% |
| 4 | Kinh Doanh/Bán Hàng | 13% |
| 5 | Chăm Sóc Khách Hàng | 8% |
| 6 | Hành Chính/Văn Phòng | 4% |
| 7 | Ngành nghề khác | 4% |
| 8 | Vận Hành/Bảo Trì/Bảo Dưỡng | 4% |
| 9 | Cơ Khí/Ô Tô/Tự Động Hóa | 4% |
| 10 | Điện/Điện Tử/Điện Lạnh | 4% |
Sinh viên sau khi ra trường
Sinh viên sau 3 năm ra trường
| # | Vị trí chức vụ | Tỉ lệ | Mức lương |
|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên Viên Thiết Kế | 20% | 10 - 17 triệu VNĐ |
| 2 | Quản Lý Dự Án | 10% | 13 - 29 triệu VNĐ |
| 3 | Chỉ Huy Trưởng | 10% | 16 - 26 triệu VNĐ |
| 4 | Giám Sát Vận Hành | 10% | 11 - 22 triệu VNĐ |
| 5 | Kỹ Sư Hiện Trường | 10% | 12 - 18 triệu VNĐ |
| 6 | Nhân Viên Vật Tư | 10% | 10 - 19 triệu VNĐ |
| 7 | Nhân Viên Kinh Doanh | 10% | 10 - 21 triệu VNĐ |
| 8 | Kiểm Soát Viên | 10% | 10 - 20 triệu VNĐ |
| 9 | Nhân Viên Telesale | 10% | 9 - 20 triệu VNĐ |
Sinh viên sau 3 năm ra trường
Sinh viên sau 3 năm ra trường
| # | Vị trí quản lý | Số lượng | Mức lương |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản Lý Dự Án | 1 | 13 - 29 triệu VNĐ |
| 2 | Chỉ Huy Trưởng | 1 | 16 - 26 triệu VNĐ |
Sinh viên sau 5 năm ra trường
| # | Vị trí chức vụ | Tỉ lệ | Mức lương |
|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ Huy Trưởng | 28.6% | 16 - 26 triệu VNĐ |
| 2 | Nhân Viên Kỹ Thuật | 28.6% | 9 - 15 triệu VNĐ |
| 3 | Quản Lý Dự Án | 14.3% | 13 - 29 triệu VNĐ |
| 4 | Chuyên Viên QA/QC | 14.3% | 10 - 21 triệu VNĐ |
| 5 | Kiểm Soát Viên | 14.3% | 10 - 20 triệu VNĐ |
Sinh viên sau 5 năm ra trường
Sinh viên sau 5 năm ra trường
| # | Vị trí quản lý | Số lượng | Mức lương |
|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ Huy Trưởng | 2 | 16 - 26 triệu VNĐ |
| 2 | Quản Lý Dự Án | 1 | 13 - 29 triệu VNĐ |