Dữ liệu từ 549 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 12.5M | 15M |
| 1–3 năm | 14M | 18M | 23.6M |
| Trên 3 năm | 15M | 19M | 22M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 17.5M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 16M | 13 – 22 triệu VNĐ | -9% |
| Tiếng Trung | 18M | 15 – 25 triệu VNĐ | +3% |
| Tiếng Nhật | 16M | 13 – 20 triệu VNĐ | -9% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 19.7M | 15 - 25 triệu VNĐ | +13% |
| Đồng Nai | 15.4M | 12 - 19 triệu VNĐ | -12% |
| Bình Dương | 16.8M | 12 - 20 triệu VNĐ | -4% |
| Hà Nội | 16.8M | 13 - 20 triệu VNĐ | -4% |
| Long An | 18.0M | 13 - 23 triệu VNĐ | +3% |