Dữ liệu từ 3057 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9M | 12M | 15M |
| 1–3 năm | 11M | 14M | 17.5M |
| Trên 3 năm | 12M | 15M | 20M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 12.9M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 15M | 11 – 20 triệu VNĐ | +16% |
| Tiếng Trung | 15M | 13 – 18 triệu VNĐ | +16% |
| Tiếng Nhật | 12.5M | 11 – 15 triệu VNĐ | -3% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 12.9M | 10 - 15 triệu VNĐ | +0% |
| Hà Nội | 13.1M | 10 - 16 triệu VNĐ | +2% |
| Bình Dương | 14.7M | 10 - 18 triệu VNĐ | +14% |
| Đà Nẵng | 11.5M | 8 - 15 triệu VNĐ | -11% |
| Đồng Nai | 12.9M | 10 - 15 triệu VNĐ | +0% |