Dữ liệu từ 507 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 13M | 17.5M |
| 1–3 năm | 12M | 15M | 20M |
| Trên 3 năm | 12.5M | 16M | 20M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 14.9M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 15M | 12 – 20 triệu VNĐ | +1% |
| Tiếng Trung | 25M | 20 – 32 triệu VNĐ | +68% |
| Tiếng Nhật | 12M | 10 – 14 triệu VNĐ | -19% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 14.5M | 10 - 18 triệu VNĐ | -3% |
| Hà Nội | 15.1M | 12 - 19 triệu VNĐ | +1% |
| Bình Dương | 14.7M | 11 - 18 triệu VNĐ | -1% |
| Bắc Ninh | 19.9M | 15 - 25 triệu VNĐ | +34% |