Dữ liệu từ 1344 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 8M | 10M | 13M |
| 1–3 năm | 9M | 12M | 15M |
| Trên 3 năm | 10M | 13.5M | 18M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 11.4M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 12M | 10 – 15 triệu VNĐ | +5% |
| Tiếng Nhật | 13M | 12 – 16 triệu VNĐ | +14% |
| Tiếng Trung | 15M | 12 – 20 triệu VNĐ | +32% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 11.3M | 8 - 14 triệu VNĐ | -1% |
| Hà Nội | 10.7M | 8 - 13 triệu VNĐ | -6% |
| Đồng Nai | 12.9M | 11 - 15 triệu VNĐ | +13% |
| Bình Dương | 11.7M | 9 - 14 triệu VNĐ | +3% |
| Long An | 11.1M | 9 - 13 triệu VNĐ | -3% |