Dữ liệu từ 89 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| 1–3 năm | 15M | 18M | 23M |
| Trên 3 năm | 15M | 20M | 30M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 20.5M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 20M | 15 – 25 triệu VNĐ | -2% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.