Dữ liệu từ 141 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| 1–3 năm | 17.5M | 22M | 28.8M |
| Trên 3 năm | 18M | 25M | 30M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 24.4M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 25M | 20 – 35 triệu VNĐ | +2% |
| Tiếng Trung | 31.2M | 23 – 40 triệu VNĐ | +28% |
| Tiếng Nhật | 26.5M | 18 – 33 triệu VNĐ | +9% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 21.7M | 18 - 25 triệu VNĐ | -11% |
| Hà Nội | 24.3M | 18 - 30 triệu VNĐ | +-0% |