Dữ liệu từ 186 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| 1–3 năm | 13.5M | 20M | 30M |
| Trên 3 năm | 17.5M | 25M | 30M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 22.8M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 25M | 20 – 30 triệu VNĐ | +10% |
| Tiếng Trung | 24M | 18 – 30 triệu VNĐ | +5% |
| Tiếng Nhật | 29M | 25 – 31 triệu VNĐ | +27% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 22.2M | 15 - 30 triệu VNĐ | -3% |
| Hà Nội | 25.1M | 14 - 35 triệu VNĐ | +10% |