Dữ liệu từ 15820 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 8M | 10M | 13M |
| 1–3 năm | 10M | 13.5M | 17M |
| Trên 3 năm | 12M | 15M | 20M |
| Vị trí | Khoảng lương |
|---|---|
| Trưởng Nhóm Thu Hồi Nợ | 17 - 40 triệu VNĐ |
| Kế Toán Trưởng | 18 - 30 triệu VNĐ |
| Trợ Lý Kế Toán Trưởng | 12 - 25 triệu VNĐ |
| Nhân Viên Thu Hồi Nợ | 11 - 25 triệu VNĐ |
| Kế Toán Quản Trị | 12 - 20 triệu VNĐ |
| Kế Toán Tổng Hợp | 11 - 18 triệu VNĐ |
| Kế Toán Giá Thành | 10 - 16 triệu VNĐ |
| Kế Toán Công Trình | 10 - 16 triệu VNĐ |
| Kế Toán Ngân Hàng | 10 - 15 triệu VNĐ |
| Kế Toán Tài Sản | 10 - 15 triệu VNĐ |
| Nhân Viên Kế Toán | 9 - 15 triệu VNĐ |
| Kế Toán Dự Án | 10 - 15 triệu VNĐ |
| Kế Toán Sản Xuất | 9 - 14 triệu VNĐ |
| Kế Toán Thanh Toán | 9 - 14 triệu VNĐ |
| Kế Toán Vật Tư | 9 - 14 triệu VNĐ |
| Kế Toán Công Nợ | 9 - 13 triệu VNĐ |
| Nhân Viên Đối Soát | 9 - 12 triệu VNĐ |
| Kế Toán Nội Bộ | 8 - 12 triệu VNĐ |
| Kế Toán Bán Hàng | 8 - 12 triệu VNĐ |
| Thực Tập Sinh Kế Toán | 2 - 4 triệu VNĐ |