Dữ liệu từ 260 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9M | 11M | 15M |
| 1–3 năm | 11M | 14M | 16.5M |
| Trên 3 năm | 12.3M | 15M | 20M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 13.3M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 14M | 12 – 22 triệu VNĐ | +5% |
| Tiếng Trung | 16M | 12 – 25 triệu VNĐ | +20% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 12.7M | 10 - 15 triệu VNĐ | -5% |
| Hà Nội | 13.6M | 11 - 16 triệu VNĐ | +2% |
| Bình Dương | 16.3M | 12 - 20 triệu VNĐ | +23% |