Dữ liệu từ 116 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9M | 13M | 22M |
| 1–3 năm | 15M | 20M | 25M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 19.4M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 26M | 22 – 30 triệu VNĐ | +34% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 20.3M | 15 - 25 triệu VNĐ | +5% |
| Hồ Chí Minh | 18.1M | 10 - 26 triệu VNĐ | -7% |