Dữ liệu từ 6844 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9M | 12M | 15M |
| 1–3 năm | 12M | 15M | 18M |
| Trên 3 năm | 13M | 15M | 20M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 14.2M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 15M | 12 – 20 triệu VNĐ | +6% |
| Tiếng Trung | 20M | 15 – 25 triệu VNĐ | +41% |
| Tiếng Nhật | 17M | 15 – 20 triệu VNĐ | +20% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 14.3M | 11 - 18 triệu VNĐ | +1% |
| Hà Nội | 14.4M | 12 - 18 triệu VNĐ | +1% |
| Bình Dương | 14.7M | 12 - 18 triệu VNĐ | +4% |
| Long An | 15.1M | 12 - 18 triệu VNĐ | +6% |
| Đà Nẵng | 12.2M | 9 - 15 triệu VNĐ | -14% |