Dữ liệu từ 718 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9M | 12M | 20.5M |
| 1–3 năm | 18M | 25M | 30M |
| Trên 3 năm | 20M | 25M | 30M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 23.9M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 27.2M | 20 – 32 triệu VNĐ | +14% |
| Tiếng Trung | 30M | 25 – 40 triệu VNĐ | +26% |
| Tiếng Nhật | 27.5M | 21 – 34 triệu VNĐ | +15% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 23.2M | 16 - 30 triệu VNĐ | -3% |
| Hà Nội | 24.3M | 18 - 30 triệu VNĐ | +2% |
| Long An | 26.8M | 20 - 30 triệu VNĐ | +12% |
| Bình Dương | 26.8M | 20 - 35 triệu VNĐ | +12% |