Dữ liệu từ 1213 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9M | 14M | 20M |
| 1–3 năm | 8.4M | 12.5M | 20M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 14.9M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 12.2M | 9 – 20 triệu VNĐ | -18% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 14.0M | 8 - 20 triệu VNĐ | -6% |
| Hà Nội | 15.7M | 9 - 22 triệu VNĐ | +5% |
| Đà Nẵng | 16.5M | 10 - 25 triệu VNĐ | +11% |
| Bình Dương | 12.9M | 8 - 18 triệu VNĐ | -13% |