Dữ liệu từ 1637 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9M | 12.5M | 20M |
| 1–3 năm | 8M | 12M | 18M |
| Trên 3 năm | 8M | 12M | 16.6M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 14.4M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 12M | 8 – 15 triệu VNĐ | -17% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 14.8M | 9 - 20 triệu VNĐ | +3% |
| Hà Nội | 13.9M | 9 - 20 triệu VNĐ | -3% |
| Bình Dương | 15.6M | 10 - 21 triệu VNĐ | +8% |
| Đồng Nai | 12.2M | 9 - 14 triệu VNĐ | -15% |
| Hải Phòng | 10.5M | 8 - 12 triệu VNĐ | -27% |