Dữ liệu từ 3688 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10.5M | 15M | 18M |
| 1–3 năm | 13M | 16M | 20M |
| Trên 3 năm | 15M | 18M | 22.5M |
| Vị trí | Khoảng lương |
|---|---|
| Chỉ Huy Trưởng | 19 - 30 triệu VNĐ |
| Kỹ Sư Biện Pháp Thi Công | 15 - 27 triệu VNĐ |
| Trưởng Phòng Thi Công | 15 - 25 triệu VNĐ |
| Kỹ Sư Dự Án | 12 - 22 triệu VNĐ |
| Kỹ Sư Hiện Trường | 13 - 20 triệu VNĐ |
| Kỹ Sư Shop Drawing | 12 - 20 triệu VNĐ |
| Giám Sát Thi Công | 12 - 19 triệu VNĐ |
| Nhân Viên Hiện Trường | 10 - 20 triệu VNĐ |
| Kỹ Thuật Viên Thi Công | 10 - 15 triệu VNĐ |