Dữ liệu từ 1214 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 15M | 20M |
| 1–3 năm | 12.5M | 16.5M | 20M |
| Trên 3 năm | 15M | 17.5M | 22.5M |
| Vị trí | Khoảng lương |
|---|---|
| Kiến Trúc Sư Cảnh Quan | 15 - 26 triệu VNĐ |
| Kiến Trúc Sư | 12 - 20 triệu VNĐ |
| Kỹ Sư BIM | 12 - 18 triệu VNĐ |
| Hoạ Viên Kiến Trúc | 10 - 15 triệu VNĐ |