Dữ liệu từ 1914 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 15M | 18M |
| 1–3 năm | 13M | 16M | 20M |
| Trên 3 năm | 15M | 17.5M | 22M |
| Vị trí | Khoảng lương |
|---|---|
| Trưởng Phòng Đấu Thầu | 18 - 31 triệu VNĐ |
| Quản Lý Khối Lượng | 12 - 25 triệu VNĐ |
| Kỹ Sư Hồ Sơ | 14 - 20 triệu VNĐ |
| Kỹ Sư QS | 14 - 20 triệu VNĐ |
| Nhân Viên Dự Toán | 12 - 18 triệu VNĐ |
| Nhân Viên Đấu Thầu | 10 - 18 triệu VNĐ |