Dữ liệu từ 45 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 13.6M | 10 - 17 triệu VNĐ | -14% |
| Hà Nội | 15.4M | 10 - 20 triệu VNĐ | -3% |
| Bình Dương | 12.9M | 10 - 15 triệu VNĐ | -19% |
| Hải Phòng | 12.9M | 10 - 15 triệu VNĐ | -19% |
| Đồng Nai | 12.7M | 10 - 15 triệu VNĐ | -20% |