Dữ liệu từ 130 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 11.5M | 17.8M | 30M |
| 1–3 năm | 14M | 19M | 30M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 21.7M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 20M | 12 – 29 triệu VNĐ | -8% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 18.9M | 12 - 25 triệu VNĐ | -13% |
| Hà Nội | 19.6M | 15 - 25 triệu VNĐ | -10% |