Dữ liệu từ 115 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 11.4M | 16M | 20M |
| 1–3 năm | 12M | 18M | 25M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 18.8M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 20M | 15 – 32 triệu VNĐ | +6% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 19.0M | 12 - 25 triệu VNĐ | +1% |
| Hà Nội | 18.9M | 12 - 25 triệu VNĐ | +1% |