Dữ liệu từ 307 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 12M | 16M | 25M |
| 1–3 năm | 12M | 18.5M | 25M |
| Trên 3 năm | 14.4M | 20M | 26.7M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 19.0M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 20M | 14 – 30 triệu VNĐ | +5% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 17.3M | 12 - 23 triệu VNĐ | -9% |
| Hà Nội | 20.0M | 14 - 25 triệu VNĐ | +5% |