Dữ liệu từ 401 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 12M | 15M |
| 1–3 năm | 11.5M | 14M | 18M |
| Trên 3 năm | 12M | 15M | 18.3M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 14.1M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 12M | 11 – 13 triệu VNĐ | -15% |
| Tiếng Nhật | 13M | 12 – 21 triệu VNĐ | -8% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Đồng Nai | 12.1M | 11 - 13 triệu VNĐ | -14% |
| Hồ Chí Minh | 13.6M | 11 - 16 triệu VNĐ | -4% |
| Hà Nội | 15.0M | 10 - 20 triệu VNĐ | +6% |
| Bình Dương | 13.4M | 10 - 16 triệu VNĐ | -5% |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 13.9M | 11 - 18 triệu VNĐ | -1% |