Dữ liệu từ 154 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 12M | 15M | 20M |
| 1–3 năm | 14.4M | 17M | 20M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 17.0M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 21M | 16 – 31 triệu VNĐ | +24% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hà Nội | 19.1M | 15 - 25 triệu VNĐ | +12% |
| Hồ Chí Minh | 16.6M | 14 - 20 triệu VNĐ | -2% |