Dữ liệu từ 157 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10.5M | 14M | 17.7M |
| 1–3 năm | 15M | 17.5M | 20M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 16.9M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 20M | 18 – 25 triệu VNĐ | +18% |
| Tiếng Nhật | 24M | 23 – 25 triệu VNĐ | +42% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 16.1M | 13 - 20 triệu VNĐ | -5% |