Dữ liệu từ 555 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 13M | 17.5M |
| 1–3 năm | 12M | 15.2M | 20M |
| Trên 3 năm | 14.9M | 18M | 24.2M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 15.6M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 13.5M | 11 – 20 triệu VNĐ | -13% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 14.3M | 10 - 18 triệu VNĐ | -8% |
| Hà Nội | 16.6M | 12 - 20 triệu VNĐ | +6% |
| Bình Dương | 15.8M | 12 - 20 triệu VNĐ | +1% |
| Đồng Nai | 12.2M | 10 - 15 triệu VNĐ | -22% |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 19.6M | 15 - 25 triệu VNĐ | +26% |