Dữ liệu từ 2725 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9M | 12M | 15M |
| 1–3 năm | 11M | 15M | 19M |
| Trên 3 năm | 11.5M | 15M | 20M |
| Vị trí | Khoảng lương |
|---|---|
| Kỹ Sư Thiết Kế Máy | 11 - 22 triệu VNĐ |
| Kỹ Sư Thiết Kế Cơ Điện | 12 - 21 triệu VNĐ |
| Kỹ Sư Thiết Kế Khuôn | 12 - 20 triệu VNĐ |
| Kỹ Sư Thiết Kế | 12 - 20 triệu VNĐ |
| Kỹ Sư Cơ Khí | 11 - 20 triệu VNĐ |
| Kỹ Sư Thiết Kế Cơ Khí | 11 - 20 triệu VNĐ |
| Nhân Viên Phay | 10 - 17 triệu VNĐ |
| Kỹ Sư Thiết Kế CAD | 10 - 18 triệu VNĐ |
| Kỹ Sư Khuôn Mẫu | 10 - 17 triệu VNĐ |
| Thợ Cơ Khí | 9 - 16 triệu VNĐ |
| Thợ Tiện | 10 - 15 triệu VNĐ |
| Thợ Phay | 10 - 15 triệu VNĐ |
| Thợ Hàn | 9 - 15 triệu VNĐ |
| Kỹ Thuật Viên Cơ Khí | 9 - 15 triệu VNĐ |
| Công Nhân Cơ Khí | 8 - 15 triệu VNĐ |
| Thợ Nguội | 7 - 10 triệu VNĐ |
| Thực Tập Sinh Cơ Khí | 3 - 6 triệu VNĐ |