Dữ liệu từ 91 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 10M | 14M | 21M |
| 1–3 năm | 11M | 15M | 20M |
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 16.9M | 11 - 23 triệu VNĐ | +6% |
| Hà Nội | 16.4M | 12 - 20 triệu VNĐ | +3% |