Dữ liệu từ 649 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| 1–3 năm | 16M | 25M | 37.5M |
| Trên 3 năm | 17.5M | 25M | 40M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 26.5M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 27.5M | 20 – 40 triệu VNĐ | +4% |
| Tiếng Trung | 27.5M | 20 – 40 triệu VNĐ | +4% |
| Tiếng Nhật | 25M | 21 – 40 triệu VNĐ | -6% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 28.0M | 16 - 40 triệu VNĐ | +6% |
| Hà Nội | 28.2M | 20 - 38 triệu VNĐ | +6% |
| Đồng Nai | 26.9M | 15 - 40 triệu VNĐ | +2% |
| Bình Dương | 34.2M | 20 - 50 triệu VNĐ | +29% |
| Đà Nẵng | 18.9M | 11 - 25 triệu VNĐ | -29% |