Dữ liệu từ 257 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| Dưới 1 năm | 9.4M | 12M | 15.1M |
| 1–3 năm | 11M | 14M | 20M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 13.9M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 13M | 10 – 23 triệu VNĐ | -6% |
| Tiếng Nhật | 12.8M | 10 – 20 triệu VNĐ | -8% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 13.8M | 10 - 18 triệu VNĐ | -1% |
| Hà Nội | 15.3M | 10 - 20 triệu VNĐ | +10% |