Bạn có bao giờ thắc mắc thi khối B00 gồm những ngành nào và ra trường có thể làm nghề gì không? Đây là một trong những tổ hợp xét tuyển có định hướng rõ rệt vào lĩnh vực sinh học và sức khỏe, vì vậy luôn thu hút đông đảo thí sinh mỗi năm. Trong bài viết sau, JobsGO sẽ mang đến cái nhìn tổng quan, giúp bạn định hướng lựa chọn ngành học và trường đại học phù hợp.

1. Khối B00 gồm những môn nào?

Khối B00 là tổ hợp gồm ba môn Toán, Hóa, Sinh, được nhiều thí sinh ưa chuộng, đặc biệt là những bạn yêu thích khoa học tự nhiên và quan tâm đến các lĩnh vực sức khỏe, sinh học hay môi trường. Bộ ba môn này tạo nền tảng vững chắc, giúp thí sinh tiếp cận đa dạng ngành học và mở ra nhiều hướng nghề nghiệp sau khi ra trường.

khối b00 gồm những ngành nào - image 1

Khối B00 gồm môn gì? Tổ hợp B00 gồm những ngành nào?

2. Thi khối B00 gồm những ngành nào?

Dưới đây là các nhóm ngành tiêu biểu xét tuyển khối B00, giúp bạn dễ dàng hình dung và lựa chọn hướng đi phù hợp với năng lực cũng như mục tiêu nghề nghiệp trong tương lai.

2.1. Nhóm ngành Y Dược

Nhắc đến khối B00, nhóm ngành Y Dược luôn được xem là định hướng tiêu biểu, thu hút lượng lớn thí sinh mỗi năm nhờ tính đặc thù và vai trò quan trọng trong xã hội. Các ngành trong nhóm này yêu cầu quá trình đào tạo bài bản, chuyên sâu và có tính chọn lọc cao. Một số ngành tiêu biểu trong nhóm này bao gồm:

  • Y đa khoa
  • Y học cổ truyền
  • Y học dự phòng
  • Răng hàm mặt
  • Dược học
  • Điều dưỡng
  • Kỹ thuật xét nghiệm y học
  • Kỹ thuật hình ảnh y học
  • Y tế công cộng, Dinh dưỡng

2.2. Nhóm ngành Công nghệ, kỹ thuật

Bên cạnh lĩnh vực sức khỏe, khối B00 còn mở rộng sang nhóm ngành Công nghệ – Kỹ thuật với định hướng ứng dụng kiến thức khoa học vào nghiên cứu và sản xuất. Đây là lựa chọn phù hợp với những thí sinh mong muốn làm việc trong môi trường công nghệ hoặc phòng thí nghiệm. Danh sách các ngành thuộc nhóm này gồm:

  • Công nghệ sinh học
  • Kỹ thuật sinh học
  • Công nghệ hóa học
  • Kỹ thuật hóa học
  • Công nghệ thực phẩm
  • Kỹ thuật y sinh
khối b00 gồm những ngành nào - image 2

Ứng dụng khoa học vào sản xuất và nghiên cứu

2.3. Nhóm ngành Môi trường

Trong bối cảnh các vấn đề môi trường ngày càng được quan tâm, nhóm ngành này đang dần khẳng định vai trò quan trọng trong đào tạo nguồn nhân lực phục vụ phát triển bền vững. Một số ngành tiêu biểu có thể kể đến:

  • Khoa học môi trường
  • Kỹ thuật môi trường
  • Quản lý tài nguyên và môi trường

2.4. Nhóm ngành Nông, lâm, thủy sản

Nhóm ngành này gắn liền với lĩnh vực sản xuất và phát triển nông nghiệp, đồng thời đang có xu hướng ứng dụng mạnh mẽ công nghệ hiện đại. Các ngành thuộc nhóm này bao gồm:

  • Thú y
  • Chăn nuôi
  • Bảo vệ thực vật
  • Khoa học cây trồng
  • Nuôi trồng thủy sản
  • Phát triển nông thôn
  • Công nghệ nông nghiệp số
  • Kinh doanh nông nghiệp số
khối b00 gồm những ngành nào - image 3

Nhóm Nông, lâm, thủy sản Gắn với nông nghiệp hiện đại

2.5. Nhóm ngành Sư phạm

Ngoài các lĩnh vực ứng dụng, khối B00 còn tạo cơ hội theo đuổi con đường giáo dục thông qua nhóm ngành Sư phạm. Các ngành đào tạo tiêu biểu gồm:

  • Sư phạm Sinh học, Sư phạm Hóa học
  • Sư phạm Khoa học Tự nhiên
  • Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Mầm non

3. Khối B00 gồm những trường nào tuyển sinh?

Bên cạnh việc lựa chọn ngành học, nhiều thí sinh cũng quan tâm khối B00 gồm những trường nào và điểm chuẩn các ngành khối B00 là bao nhiêu để xây dựng nguyện vọng phù hợp. Danh sách dưới đây tổng hợp các trường đại học tiêu biểu trên cả nước, bao gồm cả các trường có khối B00 ở Hà Nội và các trường đại học xét khối B00 ở TPHCM, giúp bạn dễ dàng so sánh lựa chọn khu vực học tập.

Trường
Ngành đào tạo tiêu biểu
Điểm chuẩn 2025
Trường Đại học Y Hà Nội
Y học cổ truyền, Răng – Hàm – Mặt, Y khoa
23,5 – 28,13
Trường Đại học Y Dược – ĐHQG Hà Nội
Dược học, Răng hàm mặt, Y khoa
23,09 – 27,43
Học viện Quân Y
Dược, Y khoa
24,81 – 30
Trường Đại học Y Dược Thái Bình
Điều dưỡng, Y học cổ truyền, Y khoa
17 – 24,6
Trường Đại học Y Dược – ĐH Thái Nguyên
Dược học, Y khoa, Răng – Hàm -mặt
22,8 – 26,15
Học viện Y Dược cổ truyền Việt Nam
Y học cổ truyền, Dược học, Y khoa
21 –24,25
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội
Công nghệ sinh học, Sinh học, Hóa dược
22,8 – 23,7
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Sư phạm Sinh học, Sư phạm Hóa học
26,27 – 28,42
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Chăn nuôi thú ý – Thủy sản, Thú y, Công nghệ sinh học
20 – 23,5
Trường Đại học Lâm nghiệp
Lâm nghiệp, Môi trường, Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
15 – 20,1
Trường Đại học Thủy lợi
Kỹ thuật môi trường, Công nghệ sinh học, Kỹ thuật hóa học
17,75 – 20,5
Trường Đại học Y Dược TP.HCM
Dược học, Răng – Hàm – Mặt, Y khoa
22,85 – 27,34
Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Điều dưỡng, Xét nghiệm, Y khoa
19,6 – 25,55
Trường Đại học Khoa học Sức khỏe
Dược học, Y khoa
25 – 25,6
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG TP.HCM
Công nghệ sinh học, Hóa học
27,12 – 27,99
Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM
Công nghệ sinh học, Thú y
23,55 – 24,65
Trường Đại học Y Dược – ĐH Huế
Dược học, Y khoa
21,25 – 25,17
Trường Đại học Sư phạm – ĐH Huế
Sư phạm Sinh học, Sư phạm Hóa học
23,08 – 26,88

4. Học khối B00 ra trường làm nghề gì?

Với nền tảng kiến thức vững chắc về Toán, Hóa, Sinh, sinh viên tốt nghiệp khối B00 có thể đảm nhận nhiều vị trí công việc có giá trị và ổn định trong các lĩnh vực trọng yếu của xã hội. Cụ thể:

  • Bác sĩ: Làm việc tại bệnh viện hoặc phòng khám, trực tiếp khám, chẩn đoán và điều trị cho bệnh nhân. Đây là nghề có yêu cầu chuyên môn cao, thời gian đào tạo dài, áp lực lớn, nhưng mang lại giá trị xã hội rõ rệt và tính ổn định lâu dài.
  • Dược sĩ: Làm việc tại nhà thuốc, bệnh viện hoặc công ty dược, phụ trách tư vấn sử dụng thuốc, quản lý dược phẩm và tham gia vào quá trình nghiên cứu, sản xuất thuốc. Công việc đòi hỏi kiến thức chuyên môn vững và sự cẩn trọng.
  • Điều dưỡng viên: Thực hiện chăm sóc bệnh nhân, theo dõi tình trạng sức khỏe và hỗ trợ bác sĩ trong quá trình điều trị. Đây là công việc yêu cầu sự tỉ mỉ, kiên nhẫn và khả năng làm việc trong môi trường áp lực cao.
  • Bác sĩ thú y: Chăm sóc và điều trị bệnh cho vật nuôi, làm việc tại phòng khám thú y, trang trại hoặc doanh nghiệp chăn nuôi. Công việc mang tính thực tế cao và ngày càng có nhu cầu trong xã hội hiện đại.
  • Kỹ sư công nghệ sinh học: Làm việc trong phòng thí nghiệm hoặc doanh nghiệp, tham gia nghiên cứu, phát triển sản phẩm sinh học ứng dụng trong y tế, nông nghiệp, công nghiệp. Công việc mang tính chuyên sâu và đòi hỏi độ chính xác cao.
  • Kỹ sư môi trường: Phụ trách đánh giá tác động môi trường, giám sát hệ thống xử lý chất thải và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường. Công việc kết hợp giữa thực địa và phân tích số liệu, phù hợp với người quan tâm đến phát triển bền vững.
  • Kỹ thuật viên kiểm nghiệm thực phẩm: Làm việc tại nhà máy hoặc trung tâm kiểm định, đảm nhiệm việc kiểm tra chất lượng và an toàn thực phẩm trước khi đưa ra thị trường. Công việc yêu cầu sự cẩn thận và tuân thủ quy trình nghiêm ngặt.
  • Giáo viên: Giảng dạy các môn khoa học tự nhiên tại trường THCS hoặc THPT, xây dựng bài giảng và hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập.
khối b00 gồm những ngành nào - image 4

Cơ hội việc làm khối B00

Hy vọng bài viết của JobsGO đã giúp bạn hiểu rõ hơn khối B00 gồm những ngành nào, từ đó có thêm cơ sở để định hướng phù hợp. Để tăng cơ hội trúng tuyển, bạn nên chủ động tìm hiểu điểm chuẩn từng trường, so sánh với năng lực bản thân và xây dựng chiến lược đăng ký nguyện vọng hợp lý. Chúc bạn lựa chọn được ngành học phù hợp và đạt kết quả tốt trong kỳ thi sắp tới!

Câu hỏi thường gặp

1. Thí sinh nữ nên chọn ngành nào trong khối B00?

Các ngành khối B00 cho nữ là Dược học, Điều dưỡng, Xét nghiệm y học, Công nghệ sinh học hoặc Dinh dưỡng.

2. Ngoài khối B00, các ngành Y Dược còn xét tuyển tổ hợp nào khác?

Ngoài B00, nhiều trường còn xét tuyển các tổ hợp như B08 (Toán, Sinh, Anh), A00 (Toán, Lý, Hóa) hoặc D07 (Toán, Hóa, Anh), tùy theo từng trường và ngành đào tạo.

(Theo JobsGO - Nền tảng tìm việc làm, tuyển dụng, tạo CV xin việc)