Dữ liệu từ 239 mẫu lương trong 12 tháng gần nhất
| Kinh nghiệm | Lương thấp | Lương trung bình | Lương cao |
|---|---|---|---|
| 1–3 năm | 16M | 20M | 25.5M |
| Trên 3 năm | 20M | 25M | 30M |
Mức lương của các vị trí có thêm yêu cầu ngoại ngữ, so với mức chung 22.5M.
| Ngoại ngữ | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | 25M | 20 – 33 triệu VNĐ | +11% |
| Tiếng Trung | 26M | 23 – 40 triệu VNĐ | +16% |
| Tiếng Nhật | 25M | 20 – 30 triệu VNĐ | +11% |
* Đây là mức lương của các vị trí yêu cầu ngoại ngữ đó, không phải phụ cấp ngoại ngữ riêng.
| Tỉnh thành | Lương trung bình | Khoảng lương | So với chung |
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 23.4M | 17 - 30 triệu VNĐ | +4% |
| Hà Nội | 26.3M | 16 - 35 triệu VNĐ | +17% |
| Bình Dương | 22.6M | 17 - 28 triệu VNĐ | +0% |
| Long An | 20.9M | 16 - 25 triệu VNĐ | -7% |